Mùi trồi lên mà không có chủ ý hồi tưởng hay tìm kiếm.
Mùi đến trước hình ảnh, cảm xúc hay câu chuyện.
Không phải ẩn dụ, không diễn giải, không tạo nghĩa.
Gắt / ẩm / khét / ngọt / lạ / “cũ”.
Địa điểm, thời điểm, hoạt động, trạng thái cơ thể.
Chuyển trạng thái, kéo ký ức, phản ứng thân thể, hoặc im lặng.
Cùng một mùi quay lại theo thời gian.
Tín hiệu tập trung quanh những giai đoạn hoặc trạng thái nhất định.
Vắng mặt kéo dài so với xuất hiện đột ngột.
Trồi lên đột ngột ____ Mùi xuất hiện không do chủ ý hay hồi tưởng. Không hình ảnh, không ký ức đi kèm. Chỉ ghi nhận sự hiện diện của cảm giác.
Lực kéo ký ức không kèm hình ảnh _____ Cơ thể xuất hiện thay đổi nhẹ nhưng không gắn với ký ức cụ thể. Có phản ứng được kích hoạt, nhưng không hình thành nội dung. Cảm nhận xuất hiện trước khi có khả năng gọi tên.
Dấu vết còn sót lại ____ Mùi biến mất sau một khoảng ngắn. Cơ thể có thể còn lưu trạng thái dư trong chốc lát. Trải nghiệm không phát triển thành câu chuyện hay diễn giải.